CƠ LÝ

Phòng Đo lường Cơ lý (Phòng kỹ thuật 3 – K3) cung cấp các dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, đo – thử nghiệm các phương tiện đo thuộc các lĩnh vực cơ lý: Khối lượng, Lực, Áp suất, Dung tích, Độ dài.
Cùng với hệ thống và thiết bị đáp ứng các yêu cầu về liên kết chuẩn đến các chuẩn quốc gia, phù hợp với các chuẩn mực theo hệ thống đo lường quốc tế; điều kiện môi trường của phòng Đo lường Cơ lý luôn duy trì để phù hợp với các yêu cầu nghiêm ngặt của mỗi quy trình đo lường.
Ngoài ra, chúng tôi đã và đang cung cấp thêm các dịch vụ gia tăng sự tiện lợi và an tâm cho Quý khách hàng: khảo sát và thực hiện công việc tại hiện trường, giao nhận thiết bị theo yêu cầu, đào tạo kiểm định viên, hiệu chuẩn viên, tư vấn và sửa chữa thiết bị đo,…

CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ ĐỊNH
1. Quyết định số 60.2014/QĐ-VPCNCL ngày 25 tháng 2 năm 2014 của Văn phòng Công nhận Chất lượng về việc công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2005; số hiệu: VILAS 024.
2. Chứng nhận số 1407/TĐC-ĐL ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Tổng cục Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng về việc cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; số đăng ký: ĐK 02.
3. Quyết định số 1232/QĐ-TĐC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Tổng cục Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng về việc chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
4. Quyết định số 2290/QĐ-TĐC ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Tổng cục Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng về việc chứng nhận chuẩn đo lường để kiểm định phương tiện đo.

 

 

Trang thiết bị chính (click để xem chi tiết)
TT/

N0

TÊN

TRANG THIẾT BỊ / Equipment

ĐẶC TRƯNG

KỸ THUẬT/

Technical Particularity

 

NƯỚC                   S.XUẤT/

Manufacturer

 

(1) (2) (3) (5)
I Lĩnh vực khối lượng/Weight    
1 Cân chuẩn AX 26

Comparator AX 16

22 g/0,001 mg Thụy sĩ
2 Cân chuẩn XP 205

Comparator XP 205

220 g/0,01 mg Thụy sĩ
3 Cân chuẩn CC310

Comparator CC310

300 g/0,01 mg Đức
4 Cân chuẩn SBC 22

Comparator SBC 22

210 g/0,1 mg Đức
5 Cân chuẩn AX 1004

Comparator AX 1004

1109 g/0,1 mg Thụy sĩ
6 Cân chuẩn PR 1003

Comparator PR 1003

10 kg/1 mg Thụy sĩ
7 Cân chuẩn KA30-3/P

Comparator KA 30-3/P

30 kg/2 mg Thụy sĩ
8 Cân chuẩn CCE 60K2

Comparator CCE 60K2

64 kg/10 mg Thụy sĩ
9 Bộ quả cân E2

Weights of classes E2

(1¸500) mg Thụy sĩ
10 Bộ quả E2

Weights of classes E2

(1¸500) g Thụy sĩ
11 Bộ quả cân  E2

Weights of classes E2

(1¸20) kg Thụy sĩ
12 Bộ quả cân F1

Weights of classes F1

1 mg ¸ 10 kg Thụy sĩ
13 Bộ quả cân F1

Weights of classes F1

(1¸ 500) g VN
14 Bộ quả F1

Weights of classes F1

(1 ¸ 20) kg VN
15 Bộ quả F2

Weights of classes F1

(1  ¸ 500) g Ba lan
16 Bộ quả F2

Weights of classes F2

(1  ¸ 200) g Liên xô
17 Bộ quả F2

Weights of classes F2

(1 ¸ 20) kg VN
18 Bộ quả M1

Weights of classes M1

(1 ¸ 20) kg Đức
19 Bộ quả M1 24.000 kg

Weights of classes M1

(5,10,20) kg VN
20 Bộ quả M1 10.000 kg

Weights of classes M1

500 kg/quả VN
II Lĩnh vực Lực/Force    
1 Lực kế SST 201 KNC

Loadcell SST 201 KNC

200 kN/0,24 USA
2 Lực kế SST 501 KNC

Loadcell SST 501 KNC

500 kN/0,24 USA
3 Lực kế SST 102 KNC

Loadcell SST 102 KNC

1000 kN/0,24 USA
4 Lực kế SST 202 KNC

Loadcell SST 202 KNC

2000 kN/0,24 USA
5 Lực kế SST 302 KNC

Loadcell SST 302 KNC

3000 kN/0,24 USA
6 Lực kế SST 502 KNC

Loadcell SST 502 KNC

5000 kN/0,24 USA
7 Lực kế LRCN 730

Loadcell LRCN 730

1000 kN/0,24 USA
8 Lực kế LRCN 730

Loadcell LRCN 730

500 kN/0,24 USA
9 Lực kế LRCN 710

Loadcell LRCN 710

50 kN/0,24 USA
10 Lực kế LRCN 710

Loadcell LRCN 710

20 kN/0,24 USA
11 Lực kế LRCN 710

Loadcell LRCN 710

10 kN/0,24 USA
12 Lực kế LRCN 710

Loadcell LRCN 710

5 kN/0,24 USA
13 Lực kế LRCN 710

Loadcell LRCN 710

2 kN/0,24 USA
14 Lực kế LRCN 710 Loadcell LRCN 710 1 kN/0,24 USA
15 Lực kế cơ 2000 kN/0,24 Đức
16 Máy thử độ bền kéo nén 2000 kN USA
III Lĩnh vực áp suất/Pressure
1 Áp kế piston CPB 5000 (2¸1000)bar/ 0,015 Đức
2 Áp kế piston SI-9000 35 bar (1¸35) bar/ 0,015 Anh
3 Áp kế piston SI-9000 75 bar (2¸75) bar/ 0,015 Anh
4 Áp kế piston SI-9000 350 bar (5¸350) bar/ 0,015 Anh
5 Áp kế piston SI-9000 700 bar (10¸700) bar/ 0,015 Anh
6 Áp kế hiện số DPI 610 (-1¸20) bar/ 0,025 Mỹ
7 Sensor áp suất đi kèm DPI 610 (-70¸70) mbar/ 0,025 Mỹ
8 Sensor áp suất đi kèm DPI 610 (0¸700) mbar/ 0,025 Mỹ
9 Sensor chênh áp đi kèm DPI 610 (0¸700) mbar/ 0,025 Mỹ
10 Sensor áp suất đi kèm DPI 610 (0¸70) bar/ 0,025 Mỹ
11 Sensor áp suất đi kèm DPI 610 (0¸350) bar/ 0,025 Mỹ
12 Sensor áp suất đi kèm DPI 610 (0¸700) bar/ 0,025 Mỹ
13 Áp kế hiện số DPI 610 (-1¸20)bar/ 0,025 Mỹ
14 Áp kế hiện số PC6-0020-Pro (-1¸20)bar/

0,025

Anh
15 Áp kế hiện số PC6-1000-C (0¸1000)bar/

0,025

Anh
16 Sensor áp suất đi kèm PC6 (0¸40)bar/

0,025

Anh
17 Sensor áp suất đi kèm PC6 (0¸200)bar/

0,025

Anh
18 Sensor áp suất đi kèm PC6 (0¸350)bar/

0,025

Anh
19 Sensor áp suất đi kèm PC6 (0¸700)bar/

0,025

Anh
20 Sensor áp suất đi kèm PC6 (0 ¸1000)bar/

0,025

Anh
IV Lĩnh vực Dung tích/Volume
  Bình chuẩn thủy tinh hạng II (250,500,1000,2000)mL/0,1 Quatest3
  Bình chuẩn kim loại hạng I 5L/0,02 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng I 50L/0,02 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng I 100L/0,02 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng I 200L/0,02 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng II 2L/0,1 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng II 5L/0,1 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng II 10L/0,1 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng II 20L/0,1 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng II 50L/0,1 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng II 100L/0,1 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng II 200L/0,1 VMI
  Bình chuẩn kim loại hạng II 3000L/0,1 VMI
V Độ dài/Length
1 Thước vạch chuẩn 1000 mm/1 mm Đức
2 Bộ căn mẫu (0,5¸100) mm Đức
3 Panme (0¸25) mm 0.002mm Nga
4 Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ so 1 mm Đức
5 Lúp đo 0,1 mm Nhật
Danh sách phép đo và phương pháp đo (click để xem chi tiết)
TT Phương tiện/ thiết bị đo Đặc trưng kỹ thuật Phương pháp Ghi chú
I KHỐI LƯỢNG
IV.1 Cân bàn đến 500 kg, Ccx: 3 ĐLVN 14:2009 / KT2.K3.HC-02/K KĐ/HC
đến 1.000 kg, Ccx: 3 KĐ/HC
đến 5.000 kg, Ccx: 3 KĐ/HC
IV.2 Cân đĩa đến 20 kg, Ccx: 3 ĐLVN 15:2009 / KT2.K3.HC-02/K KĐ/HC
Trên 20 kg, Ccx: 3 KĐ/HC
IV.3 Cân đồng hồ lo xo (0 ÷ 200) kg, Ccx: 4 ĐLVN 30:2009
IV.4 Cân móc cẩu Ccx: 3 KT2.K3.HC-03/K HC
IV.5 Cân phân tích Ccx: 1 ĐLVN 16:2009 / KT2.K3.HC-01/K KĐ/HC
IV.6 Cân kỹ thuật Ccx: 2 KĐ/HC
IV.7 Cân ôtô đến 80 tấn ĐLVN 13:2009 / KT2.K3.HC-02/K KĐ/HC
> 80 tấn
IV.8 Thử nghiệm cân ôtô đến 80 tấn ĐLVN 100:2009 ĐT
 > 80 tấn ĐT
IV.9 Thử nghiệm cân bàn Đến 10 tấn ĐLVN 100:2009 ĐT
IV.10 Thử nghiệm cân đĩa Đến 60 kg ĐLVN 100:2009 ĐT
IV.11 Cân băng tải Đến 60 tấn/giờ ĐLVN 03:2009 / KT2.K3.HC-04/K KĐ/HC
IV.12 Cân trạm trộn đến  80 m3/h KT2.K3.HC-05/K HC
(80 ÷ 120) m3/h
IV.13 Quả cân F1 (1 ÷ 500) mg, Ccx: F1 ĐLVN 50:2009 / ĐLVN 99:2002 KĐ/HC
(1 ÷ 500) g, Ccx: F1
(1 ÷ 20) kg, Ccx: F1
IV.14 Quả cân F2 (1 ÷ 500) mg, Ccx: F2 ĐLVN 47:2009 / ĐLVN 99:2002 KĐ/HC
(1 ÷ 500) g, Ccx: F2
IV.15 Quả cân M1, M2 (1 ÷ 500) g, Ccx: M1 KĐ/HC
(1 ÷ 20) kg, Ccx: M1, M2
500 kg, Ccx: M1
II LỰC
I.1 Máy thử độ bền kéo- nén-uốn đến 30 tấn ĐLVN 109:2002 HC
(30 ÷ 200) tấn
I.2 Phương tiện đo lực  đến 10 tấn ĐLVN 108:2002 HC
đến 20 tấn
Phương tiện đo mô men lực đến 1500 N.m ĐLVN 110:2002 HC
I.3 Kích thủy lực nâng đo E đến 20 tấn ĐLVN 108:2002 HC
I.4 Kích thủy lực nhổ neo (25 ÷ 50) tấn ĐLVN 108:2002 HC
I.5 Kích thủy lực kéo cáp đến 250 tấn ĐLVN 108:2002 HC
đến 500 tấn
I.6 Máy trộn vữa xi măng Tốc độ quay (140 ÷ 280) rpm KT2.K3.TN-03/L ĐT
I.7 Máy dằn tạo mẫu xi măng Khối lượng bàn dằn (20 ± 2) kg
Chiều cao rơi: ±1; Số lần dằn:60±1
KT2.K3.TN-04/L ĐT
I.8 Máy ép cọc Đến 500 tấn ĐLVN 108:2002 HC
I.9 Cờ lê lực \ ĐLVN 110:2002 HC
I.10 Thiết bị thử cường độ bê  tông bằng phương pháp bật nẩy (10 ÷ 100) R ĐLVN 150:2004 HC
I.11 Máy CBR/Marshall (30 ÷ 100 ) kN ĐLVN 108:2002 HC
I.12 Máy cắt đất đến 140 daN ĐLVN 108:2002 HC
I.13 Máy tam liên (12.5 ÷ 1600) kPa ĐLVN 108:2002 HC
I.14 Máy nhất liên (12.5 ÷ 800) kPa ĐLVN 108:2002 HC
I.15 Máy đo độ cứng cao su 0 ÷ 100 KT2.K3.HC-05/F HC
I.16 Máy đo độ cứng kim loại đến 60 HRC KT2.K3.HC-06/F HC
III ÁP SUẤT
III.1 Áp kế oxy (khí)  (0 ÷ 1.000) bar, ĐCX 1 đến 6 ĐLVN 08:2011 / ĐLVN 76:2001 KĐ/HC
III.2 Áp kế dùng cho chất lỏng (0 ÷ 600) bar, ĐCX 1 đến 6 ĐLVN 08:2011 / ĐLVN 76:2001 KĐ/HC
III.3 Áp kế oxy (khí) (0 ÷ 1.000) bar, ĐCX 0,16 đến 0,6 ĐLVN 54:2009 /
ĐLVN 76:2001
KĐ/HC
III.4 Áp kế dùng cho chất lỏng (0 ÷ 1.000) bar, ĐCX 0,16 đến 0,6 ĐLVN 54:2009 / ĐLVN 76:2001 KĐ/HC
III.5 Áp kế màng, hộp (0 ÷ 10) bar, ĐCX 1 đến 6 ĐLVN 08:2004 / ĐLVN 76:2001 KĐ/HC
III.6 Áp kế cột nước (0 ÷ 1,5) bar, ĐCX 1 đến 2,5 ĐLVN 08:2011 / ĐLVN 76:2001 KĐ/HC
III.7 Áp kế cột thủy ngân (0 ÷ 1) bar, ĐCX 1 đến 2,5 ĐLVN 08:2011 / ĐLVN 76:2001 KĐ/HC
III.8 Áp/Chân không kế (-1 ÷ 1) bar, ĐCX 1 đến 6 ĐLVN 08:2011 / ĐLVN 76:2001 KĐ/HC
III.9 Vi áp kế ĐCX 1; 2 ĐLVN 08:2011 /
KT2.K3.HC-01/A
KĐ/HC
III.10 Huyết áp kế thủy ngân, lò xo (0 ÷ 300) mmHg, ĐCX 1 đến 2,5 ĐLVN 09:2011
III.11 Huyết áp kế chuẩn chỉ thị hiện số (0 ÷ 300) mmHg ĐLVN 54:2009 KĐ?HC
III.12 Van hồi lưu, an toàn (0 ÷ 25) bar KT2.K3.TN-01/A ĐT
III.13 Thiết bị chuyển đổi áp suất Đến 1000 bar ĐLVN 112:2002 HC
III.14 Thiết bị đặt mức áp suất Đến 1000 bar ĐLVN 113:2004 HC
III.15 Áp kế điện tử Đến 1000 bar, ĐCX 0,05 đến 0,6 ĐLVN 163:2013 / ĐLVN 76:2001 KĐ/HC
IV DUNG TÍCH
V.1 Ca đong (0 ÷ 20) lít, Ccx: 0,5 KT2.K3.TN-01/D ĐT
V.2 Bình đong (0 ÷ 20) lít, Ccx: 0,5 KT2.K3.TN-02/D ĐT
V.3 Thùng đong đến 50 lít, Ccx: 0,5 KT2.K3.TN-03/D ĐT
đến 100 lít, Ccx: 0,5
trên 100 lít, Ccx: 0,5
V.4 Chum đong đến 50 lít, Ccx: 0,5 KT2.K3.TN-04/D ĐT
đến 100 lít, Ccx: 0,5
trên 100 lít, Ccx: 0,5
V.5 Barem Bể trụ nằm ngang đến 10 m3 ĐLVN 29:2008
đến 20 m3
trên 20 m3
V.6 Barem Bể trụ đứng đến 500 m3 ĐLVN 28:2008
đến 1000 m3
> 1000 m3
V.7 Cột đo nhiên liệu Ccx: 0,5 ĐLVN 10:2013
V.8 Đồng hồ lưu lượng đo xăng dầu DN đến 50 mm, Ccx: 0,5 ĐLVN 22:2014 / ĐLVN 94:2009 KĐ/HC
DN đến 100mm, Ccx: 0,5
DN đến 150 mm, Ccx: 0,5
V.9 Bình chuẩn dung tích Hạng 2 đến 20 lít ĐLVN 57:2009
50 lít
100 lít
200 lít
500 lít
1000 lít
2000 lít
5000 lít
V.10 Đồng hồ đo khí dân dụng kiểu màng Kiểu G1.6 ĐLVN 155:2005
V.11 Đồng hồ nước lạnh DN đến 100 mm ĐLVN 17:2009 / KT2.K3.HC-01/D / KT2.K3.HC-02/D KĐ/HC
DN đến 150 mm
DN đến 250 mm
DN đến 300 mm
V ĐỘ DÀI
II.1 Thước vặn đo ngoài/ thước vặn đo trong (0 ÷ 25) mm KT2.K3.HC-02/L HC
II.2 Thước cặp/ đo cao/ đo sâu đến 300 mm KT2.K3.HC-01/L HC
 (300 ÷ 600) mm
II.3 Thước cuộn đến 10 m KT2.K3.HC-03/L HC
(10 ÷ 50) m
II.4 Đồng hồ so (0 ÷ 50) mm KT2.K3.HC-05/L HC
II.5 Cần BENKELMAN Tỉ lệ 2/1 KT2.K3.TN-05/L ĐT
II.6 Thước thương nghiệp (thước lá) đến 1 m KT2.K3.HC-04/L HC
II.7 Taximet \ ĐLVN 01:2010
II.8 Kim lún nhựa đường đến 50 mm KT2.K3.TN-01/L ĐT
II.9 Dụng cụ VIKA đến 40 mm
Khối lượng: 300 ± 1 g
KT2.K3.TN-02/L ĐT
II.10 Sàng tiêu chuẩn  đến 100 mm KT2.K3.TN-07/L ĐT
II.11 Thiết bị đo độ dày \ KT2.K3.HC-06/L HC
II.12 Dưỡng đo kích thước/ đo lỗ \ ĐLVN 149:2004 HC
II.13 Thước đếm mét \ KT2.K3.HC-03/L HC
II.14 Thiết bị đo độ dài/ khoảng cách \ KT2.K3.HC-03/L HC

 

 


Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất Lượng 2 – Phòng Kỹ thuật 3
Điện thoại: 0236.3831049;
Fax: 0236.3910064;
Email: k3@quatest2.com.vn